mua việc
Học thuậtThân thiện
Một người đàn ông mua việc bằng cách sơn lại hàng rào trong khi đống cỏ cần cắt đang chờ.
Định nghĩa
- Thành ngữ (Động từ):
- Tự tạo ra hoặc nhận lấy thêm công việc, phiền phức một cách không cần thiết: Hành động tự làm cho mình bận rộn hơn bằng cách vẽ vời, thêm thắt hoặc can thiệp vào những việc không đáng, dẫn đến hậu quả là gánh thêm trách nhiệm hoặc rắc rối.
Ví dụ sử dụng
- Thành ngữ:
- Anh đừng có mua việc vào thân, việc của người ta để họ tự giải quyết.
- Chỉ vì muốn thể hiện mà cô ấy mua việc, nhận thêm dự án rồi giờ không xoay xở nổi.
- Tôi khuyên nó đừng lên tiếng, nó không nghe, giờ mua việc rồi phải tự chịu trách nhiệm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "mua việc vào thân": Nhấn mạnh việc tự chuốc lấy phiền phức, rắc rối về cho bản thân mình.
- Can thiệp vào chuyện riêng của đồng nghiệp là anh đang mua việc vào thân đấy.
Biến thể và từ gần giống
- Vẽ chuyện (động từ): Bịa ra, thêm thắt cho câu chuyện trở nên phức tạp.
- Chuốc lấy rắc rối (động từ): Tự làm cho mình gặp phải điều phiền toái.
- Xía vào (động từ, khẩu ngữ): Can thiệp vào việc không phải của mình.
Từ đồng nghĩa
- Tự chuốc lấy phiền phức
- Tự gây sự
- Tìm vạ vào thân
Từ trái nghĩa
- Tránh việc
- Đùn đẩy trách nhiệm
- Giữ mình
Lưu ý sử dụng
- Thành ngữ này thường mang hàm ý chê trách, khuyên răn hoặc cảnh báo về một hành động không khôn ngoan, tự làm khó mình.
- Thường dùng trong văn nói và các tình huống giao tiếp thông thường hơn là trong văn viết trang trọng.
Một người đàn ông mua việc bằng cách sơn lại hàng rào trong khi đống cỏ cần cắt đang chờ.
- Vẽ vời làm cho thêm bận.